日不移晷
nhật bất di quỹ
Hán Việt: nhật bất di quỹ · Pinyin: rì bù yí guǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 時間短暫迅疾,連日影都沒移動。比喻非常迅速。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「人不還踵,日不移晷,霍然四除,更為寧朝。」也作「日不移影」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻只一刹那,非常迅速。
- Tân Hoa Tự Điển 1.日影没有移动。形容时间极短。
Eng
- Cihui 日不移晷 ìbùyíguǐ f.e. in less than no time; on the spur of the moment