日中必彗

rì zhōng bì huì nhật trung tất tuệ

Hán Việt: nhật trung tất tuệ · Pinyin: rì zhōng bì huì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (trung) + (tất) + (tuệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彗,曝晒。日中必彗指要晒東西須趁正中午的時候。比喻作事要把握良機。《六韜.卷一.文韜.守士》:「日中必彗,操刀必割,執斧必伐,日中不彗,是謂失時。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彗:晒干。太阳到中午正好晒东西。比喻做事应该当机立断,不失时机。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中午阳光强烈,正好晒物。比喻作事要及时。
  • Tân Hoa Tự Điển 彗晒干。太阳到中午正好晒东西。比喻做事应该当机立断,不失时机。