日丽风和

rì lì fēng hénhật lệ phong hòa

Hán Việt: nhật lệ phong hòa · Pinyin: rì lì fēng hé

Tổng quan

"chinese_explanation": "和风习习,阳光灿烂。形容晴朗暖和的天气。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

和风习习,阳光灿烂。形容晴朗暖和的天气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陽光明麗,微風和煦。形容天氣晴好。明.朱權《荊釵記》第四一齣:「老員外,今日日麗風和,花明景曙,加鞭趲行幾步。」《孽海花》第七回:「這日正是清明佳節,日麗風和,姑蘇城外,年年例有三節勝會,傾城士女,如痴如狂。」也作「風和日麗」。

Cấu tạo: 日 (nhật) + 麗 (lệ) + 風 (phong) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 和风习习,
  • Biên soạn 阳光灿烂。
  • Biên soạn 形容晴朗暖和的天气。"}
  • Biên soạn beautiful day

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.阳光明丽,微风和煦。形容天气晴和。

Eng

  • Cihui 日麗風和 ìlìfēnghé f.e. beautiful day
  • Tần suất từ f.e. beautiful day

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凄风苦雨 · 天昏地暗