天昏地暗

tiān hūn dì àn thiên hôn địa ám

Hán Việt: thiên hôn địa ám · Pinyin: tiān hūn dì àn

Tổng quan

1. trời đất mù mịt; trời đất u ám。形容大風時飛沙漫天的景象。 突然狂風大起,刮得天昏地暗。 bỗng nổi gió dữ dội, trời đất u ám. 2. u ám; tối tăm (ví với chính trị mục nát, xã hội hỗn loạn)。比喻政治腐敗或社會混亂。 3. lợi hại; dữ。形容程度深;厲害。 哭得個天昏地暗 khóc dữ dội

Cấu tạo: (thiên) + (hôn) + (địa) + (ám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trời đất mù mịt; trời đất u ám。形容大風時飛沙漫天的景象。 突然狂風大起,刮得天昏地暗。 bỗng nổi gió dữ dội, trời đất u ám. 2. u ám; tối tăm (ví với chính trị mục nát, xã hội hỗn loạn)。比喻政治腐敗或社會混亂。 3. lợi hại; dữ。形容程度深;厲害。 哭得個天昏地暗 khóc dữ dội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天色昏暗無光。《封神演義》第二回:「天昏地暗排兵,月下星前布陣。」也作「天昏地黑」。 2.形容極度的行為。《儒林外史》第五回:「披頭散髮,滿地打滾,哭的天昏地暗。」 3.比喻政治腐敗,綱紀紊亂。如:「清末官僚腐敗,使得當時朝政天昏地暗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏:天黑。天地昏黑无光。形容刮大风时漫天沙土的景象。也比喻政治腐败,社会黑暗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"天昏地黑"。 2.天地一片昏黑。常用以形容风霾﹑雷雨时的自然景象。 3.指天色晩。 4.形容异常利害。 5.喻社会黑暗腐败。
  • Tân Hoa Tự Điển 昏天黑。天地昏黑无光。形容刮大风时漫天沙土的景象。也比喻政治腐败,社会黑暗。

Eng

  • Cihui 天昏地暗 iānhūndì'àn f.e. total darkness (lit./fig.)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天朗气清 · 日丽风和