日久彌新

rì jiǔ mí xīnnhật cửu di tân

Hán Việt: nhật cửu di tân · Pinyin: rì jiǔ mí xīn

Tổng quan

xem 歷久彌新

新华 · Tân Hoa Đại lục

經過長久的時日,不但沒有衰敗、陳舊,反而更新、更好。指禁得起時間的考驗。如:「孔子的學說,數千年來,盛行不衰,日久彌新。」

Cấu tạo: 日 (nhật) + 久 (cửu) + 彌 (di) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 历久弥新
  • Tần suất từ xem 歷久彌新, 历久弥新[lì jiǔ mí xīn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過長久的時日,不但沒有衰敗、陳舊,反而更新、更好。指禁得起時間的考驗。如:「孔子的學說,數千年來,盛行不衰,日久彌新。」

Eng

  • Cihui see 歷久彌新; 历久弥新
  • Tần suất từ see 歷久彌新, 历久弥新[li4 jiu3 mi2 xin1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

日久岁深 · 日久月深 · 日久年深 · 日久天长 · 日久天長 · 日久生情 · 日久见人心 · 日久忘怀