日久月深

rì jiǔ yuè shēn nhật cửu nguyệt thâm

Hán Việt: nhật cửu nguyệt thâm · Pinyin: rì jiǔ yuè shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (cửu) + (nguyệt) + (thâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容時間長久。《魏書.卷五九.蕭寶夤傳》:「雖當時文簿,記其殿最,日久月深,駁落都盡。」宋.張君房《雲笈七籤.卷六○.進取訣》:「縱使宣明口勢,吐納開張,皆須日久月深,倦於賒闊。」也作「年深日久」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深:长久。指时间长久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓时日长久。
  • Tân Hoa Tự Điển 深长久。指时间长久。