日久玩生

rì jiǔ wán shēng nhật cửu ngoạn sanh

Hán Việt: nhật cửu ngoạn sanh · Pinyin: rì jiǔ wán shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (cửu) + (ngoạn) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間久了,遂產生輕視怠忽的心理。如:「法令初頒,大家尚知遵守,但日久玩生,便不復措意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 玩:忽视。日子长久了,种种弊病便相继发生。

Eng

  • Cihui 日久玩生 ìjiǔwánshēng f.e. Discipline tends to get lax as time goes by.