日久生情

rì jiǔ shēng qíng nhật cửu sanh tình

Hán Việt: nhật cửu sanh tình · Pinyin: rì jiǔ shēng qíng

Tổng quan

quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhật) + (cửu) + (sanh) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與人相處時間一長,自然會產生感情。通常用於愛情。如:「他們是同事,朝夕相處,日久生情,終於成為一對佳偶。」

Eng

  • CC-CEDICT familiarity breeds fondness (idiom)
  • Cihui familiarity breeds fondness (idiom)