日久生情

rì jiǔ shēng qíngnhật cửu sanh tình

Hán Việt: nhật cửu sanh tình · Pinyin: rì jiǔ shēng qíng

Tổng quan

quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

人與人相處時間一長,自然會產生感情。通常用於愛情。如:「他們是同事,朝夕相處,日久生情,終於成為一對佳偶。」

Cấu tạo: 日 (nhật) + 久 (cửu) + 生 (sanh) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lâu ngày sinh tình
  • Tần suất từ quen thuộc lâu ngày sinh tình cảm (thành ngữ)
  • Biên soạn Love will come in time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人與人相處時間一長,自然會產生感情。通常用於愛情。如:「他們是同事,朝夕相處,日久生情,終於成為一對佳偶。」

Eng

  • Cihui familiarity breeds fondness (idiom)
  • Tần suất từ f.e. Love will come in time

Từ liên quan

Gần nghĩa

日久岁深 · 日久月深 · 日久年深 · 日久天长 · 日久天長 · 日久弥新 · 日久见人心 · 日久忘怀