日升月恆

rì shēng yuè gèng nhật thăng nguyệt hằng

Hán Việt: nhật thăng nguyệt hằng · Pinyin: rì shēng yuè gèng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (thăng) + (nguyệt) + (hằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恒:音“更”,月上弦。如同太阳刚刚升起,月亮初上弦一般。比喻事物正当兴旺的时候。旧时常用作祝颂语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旭日冉冉上升,月亮渐渐盈满。比喻事物兴盛发展。语出《诗.小雅。天保》"如月之恒,如日之升"。毛传"恒,弦;升,出也。言俱进也"。郑玄笺"月上弦而就盈,日始出而就明"◇常用为祝颂之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 恒音更”,月上弦。如同太阳刚刚升起,月亮初上弦一般。比喻事物正当兴旺的时候。旧时常用作祝颂语。

Eng

  • Cihui 日升月恆 ìshēngyuèhéng f.e. ever increasing