日喀則市

rì kā zé shì nhật khách tắc thị

Hán Việt: nhật khách tắc thị · Pinyin: rì kā zé shì

Tổng quan

Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Trung: Rikaze

Cấu tạo: (nhật) + (khách) + (tắc) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Shigatse hay Xigaze, tiếng Tây Tạng: Gzhis ka rtse, thành phố và địa khu ở trung tâm Tây Tạng, tiếng Trung: Rikaze

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在西藏自治区南部,雅鲁藏布江与年楚河在境内汇流。为中国历史文化名城。1986年设市。人口851万(1995年)。为西藏第二大城,有五百多年历史。有著名的扎什伦布寺(为历世班禅额尔德尼住持寺院),还有夏鲁寺等古迹。

Eng

  • CC-CEDICT Xigazê, prefecture-level city in Tibet Autonomous Region 西藏自治區|西藏自治区[Xi1 zang4 Zi4 zhi4 qu1]
  • Cihui Xigazê, prefecture-level city in Tibet Autonomous Region 西藏自治區|西藏自治区