日坐愁城
nhật tọa sầu thành
Hán Việt: nhật tọa sầu thành · Pinyin: rì zuò chóu chéng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 每天都沉浸在愁苦中。如:「他因生意失敗而日坐愁城。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愁城:比喻为忧愁所包围。整天沉浸在愁苦之中。
- Tân Hoa Tự Điển 愁城比喻为忧愁所包围。整天沉浸在愁苦之中。
Eng
- Cihui 日坐愁城 ìzuòchóuchéng f.e. be constantly worried