日增月益

rì zēng yuè yì nhật tăng nguyệt ích

Hán Việt: nhật tăng nguyệt ích · Pinyin: rì zēng yuè yì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (tăng) + (nguyệt) + (ích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐日滋長增多。《元史.卷九三.食貨志一》:「自時厥後,國用寖廣,除稅糧、科差二者之外,凡課之入,日增月益。」《明史.卷三三二.西域傳四.坤城傳》:「而四方奇珍異寶,名禽殊獸進獻上方者,亦日增月益。」也作「日滋月益」、「日益月滋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一天天一月月地增添、加多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一天天一月月地增添﹑加多。

Eng

  • Cihui 日增月益 ìzēngyuèyì f.e. increasing daily and monthly