日就月將

rì jiù yuè jiāng nhật tựu nguyệt tương

Hán Việt: nhật tựu nguyệt tương · Pinyin: rì jiù yuè jiāng

Tổng quan

năng nhặt chặt bị

Cấu tạo: (nhật) + (tựu) + (nguyệt) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năng nhặt chặt bị
  • Cihui năng nhặt chặt bị。每天有成就,每月有進步。形容積少成多(就:成就;將:前進)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每日有成就,每月有進步。語出《詩經.周頌.敬之》:「維予小子,不聰敬止。日就月將,學有緝熙于光明。」形容持續不斷,積少成多。唐.楊烱〈唐右將軍魏哲神道碑〉:「天經地義,欽承避席之談,日就月將,虔奉趨庭之教。」《幼學瓊林.卷一.歲時類》:「為學求益,日就月將。」

Eng

  • Cihui 日就月將 ìjiùyuèjiāng f.e. progress/improve with the day