日常用品

nhật thường dụng phẩm

Hán Việt: nhật thường dụng phẩm

Tổng quan

(hàng hải) vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát)

Cấu tạo: (nhật) + (thường) + (dụng) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát)

Eng

  • Cihui 日常用品 ìcháng yòngpǐn n. articles for daily use; daily essentials M:¹zhǒng