日新月盛

rì xīn yuè shèng nhật tân nguyệt thịnh

Hán Việt: nhật tân nguyệt thịnh · Pinyin: rì xīn yuè shèng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (tân) + (nguyệt) + (thịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「日新月異」。見「日新月異」條。01.宋.范祖禹〈論宦官〉:「昔唐之時,仇士良教其黨曰:『天子不可令閑,常宜以奢靡娛其耳目,使日新月盛,無暇更及他事。』」02.清.郭嵩燾〈古微堂詩集序〉:「天地之生才無窮,而文章之變,日新月盛,有非古人所能限者,此亦以見斯文之廣大。」<a name="日異月新"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 每天每月都有变化、增加。形容不断发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.每天每月都有变化﹑增加。形容不断发展。