日暖風和

rì nuǎn fēng hénhật noãn phong hòa

Hán Việt: nhật noãn phong hòa · Pinyin: rì nuǎn fēng hé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.阳光温暖,微风和煦。形容天气晴和。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陽光溫暖,微風和煦。形容天氣很好。《孤本元明雜劇.度黃龍.頭折》:「日暖風和如閬苑,山明水秀勝瑤池,滿眼風光媚。」也作「風和日麗」。

Cấu tạo: 日 (nhật) + 暖 (noãn) + 風 (phong) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ấm áp dễ chịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陽光溫暖,微風和煦。形容天氣很好。《孤本元明雜劇.度黃龍.頭折》:「日暖風和如閬苑,山明水秀勝瑤池,滿眼風光媚。」也作「風和日麗」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凄风苦雨