日月入懷

rì yuè rù huái nhật nguyệt nhập hoài

Hán Việt: nhật nguyệt nhập hoài · Pinyin: rì yuè rù huái

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (nguyệt) + (nhập) + (hoài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容人氣度寬闊,神容清朗。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「夏侯太初朗朗如日月之入懷,李安國頹唐如玉山之將崩。」 2.三國時孫堅夫人吳氏,夜夢月入懷,後生孫策,待懷孫權時,又夢日入懷。見晉.干寶《搜神記》卷一○。後以「日月入懷」為生貴子的吉兆。

Eng

  • Cihui 日月入懷 ìyuèrùhuái f.e. omen of the birth of a son