日月參辰
nhật nguyệt tham thần
Hán Việt: nhật nguyệt tham thần · Pinyin: rì yuè shēn chén
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻不合,作对。
- Tân Hoa Tự Điển 1.日﹑月﹑参﹑辰此出彼没,因以比喻双方隔绝或作对。
- Tân Hoa Tự Điển 参辰参宿和心宿,这两星宿不同在天空中出现。比喻不合,作对。