日月无光

rì yuè wú guāngnhật nguyệt vô quang

Hán Việt: nhật nguyệt vô quang · Pinyin: rì yuè wú guāng

Tổng quan

nhật nguyệt vô quang

新华 · Tân Hoa Đại lục

连太阳和月亮都失去了光彩。比喻极其黑暗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容場面極慘壯激烈。《痛史》第三回:「可憐樊城城中,只殺得天愁地慘,日月無光。」

Cấu tạo: 日 (nhật) + 月 (nguyệt) + 無 (vô) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tối tăm
  • VietPhrases nhật nguyệt vô quang
  • Tần suất từ nhật nguyệt vô quang
  • Biên soạn id. The sun and the moon are dimmed. (usu. fig.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连太阳和月亮都失去了光彩。比喻极其黑暗。

Eng

  • Cihui 日月無光 ìyuèwúguāng id. The sun and the moon are dimmed. (usu. fig.)
  • Tần suất từ id. The sun and the moon are dimmed. (usu. fig.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

日月如梭 · 日月重光 · 日月交食 · 日月合璧 · 日月经天 · 日月入怀 · 日月其除 · 日月如流