日月無光
nhật nguyệt vô quang
Hán Việt: nhật nguyệt vô quang · Pinyin: rì yuè wú guāng
Tổng quan
nhật nguyệt vô quang - nhật nguyệt thôi chiếu: nhật nguyệt vô quang
Nghĩa
Việt
- Cihui nhật nguyệt vô quang - nhật nguyệt thôi chiếu: nhật nguyệt vô quang
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容場面極慘壯激烈。《痛史》第三回:「可憐樊城城中,只殺得天愁地慘,日月無光。」
Eng
- Cihui 日月無光 ìyuèwúguāng id. The sun and the moon are dimmed. (usu. fig.)