日月蹉跎

rì yuè cuō tuó nhật nguyệt tha đà

Hán Việt: nhật nguyệt tha đà · Pinyin: rì yuè cuō tuó

Tổng quan

năm tháng trôi qua

Cấu tạo: (nhật) + (nguyệt) + (tha) + (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm tháng trôi qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歲月流逝,一無所成。宋.陳亮〈上孝宗皇帝第一書〉:「徒使度外之士,擯棄而不得騁,日月蹉跎而老將至矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹉跎:时光白白过去。把时光白白地耽误过去。指虚度光阴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓光阴白白地过去,无所成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 蹉跎时光白白过去。把时光白白地耽误过去。指虚度光阴。

Eng

  • CC-CEDICT the years have slipped by
  • Cihui 日月蹉跎 ìyuècuōtuó f.e. let time slip by without accomplishing anything