日月重光

rì yuè chóng guāng nhật nguyệt trọng quang

Hán Việt: nhật nguyệt trọng quang · Pinyin: rì yuè chóng guāng

Tổng quan

mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng | bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố

Cấu tạo: (nhật) + (nguyệt) + (trọng) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng | bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 日月重放光芒。語本《書經.顧命》:「昔君文王、武王宣重光」句下漢.孔安國.傳:「十一月朔旦冬至,明如疊璧,五星如連珠,故曰重光。」後用以比喻黑暗時期已過去,重新出現穩定清明的局面。《宋書.卷六.孝武帝本紀》:「皇家造宋,日月重光,琁璣得序,五星順命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重光:重放光芒。太阳月亮重放光芒。比喻经过一番动乱后出现新的清明局面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《书.顾命》"昔君文王﹑武王宣重光。"陆德明释文引马融曰"重光,日月星也。太极上元十一月朔旦冬至日月如迭璧,五星如连珠,故曰重光"。孙星衍疏"重光者……言文武化成之德比于日月也"◇以"日月重光"比喻经过动乱后,出现了稳定升平的新局面。
  • Tân Hoa Tự Điển 重光重放光芒。太阳月亮重放光芒。比喻经过一番动乱后出现新的清明局面。

Eng

  • CC-CEDICT the sun and moon shine once more|fig. things get back to normal after an upheaval
  • Cihui 日月重光 ìyuèchóngguāng f.e. good times are back again