日漸月染

rì jiàn yuè rǎn nhật tiệm nguyệt nhiễm

Hán Việt: nhật tiệm nguyệt nhiễm · Pinyin: rì jiàn yuè rǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (tiệm) + (nguyệt) + (nhiễm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長久地受到薰染、浸潤,而漸漸受到影響。宋.程珌〈丙子輪對札子〉:「蓋一與之雜,則日漸月染,盡成棄甲之人。」也作「耳濡目染」。