日積月累

rì jī yuè lěi nhật tích nguyệt luy

Hán Việt: nhật tích nguyệt luy · Pinyin: rì jī yuè lěi

Tổng quan

tích luỹ qua thời gian dài

Cấu tạo: (nhật) + (tích) + (nguyệt) + (luy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tích luỹ qua thời gian dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本漢.董仲舒〈元光元年舉賢良對策〉:「且古所謂功者,以任官稱職為差,非所謂積日纍久也。」逐日、逐月的長時間累積。比喻歷時遠久。宋.朱熹〈答周南仲書〉:「隨時體究,隨事討論,但使一日之間整頓得三五次,理會得三五事,則日積月累,自然純熟,自然光明矣。」

Eng

  • CC-CEDICT to accumulate over a long period of time
  • Cihui 日積月累 ìjīyuèlěi f.e. 1. accumulate over a long period 2. time passes