日落西山

rì luò xī shān nhật lạc tây san

Hán Việt: nhật lạc tây san · Pinyin: rì luò xī shān

Tổng quan

mặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ) | ngày sắp tàn | bóng xế chiều | kết thúc một kỷ nguyên

Cấu tạo: (nhật) + (lạc) + 西 (tây) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ) | ngày sắp tàn | bóng xế chiều | kết thúc một kỷ nguyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太陽隱沒在西邊的山腳下,指黃昏的時候。如:「他一手建立的企業王國在他死後也就跟著日落西山了。」宋.張君房《雲笈七籤.卷九六.人間可哀之曲》:「日落西山兮夕鳥歸飛,百年一餉兮志與願違。」《西湖佳話.六橋才跡》:「直飲到日落西山,烟霧迷濛,東坡方教自家船上,鳴金為號,聚集諸船。」亦可用以比喻盛壯繁榮的事物轉為衰微敗落。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 太阳快要落山。比喻人到老年将死或事物接近衰亡。

Eng

  • CC-CEDICT the sun sets over western hills (idiom); the day approaches its end|fig. time of decline|the end of an era|Sic transit gloria mundi
  • Cihui 日落西山 ìluòxīshān f.e. sunset