日角珠庭
nhật giác châu đình
Hán Việt: nhật giác châu đình · Pinyin: rì jiǎo zhū tíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人額角寬闊、天庭飽滿,容貌不凡。北周.庾信〈周大將軍趙公墓誌銘〉:「凝脂點漆,日角珠庭,為子則名高五都,為臣則光照千里。」《新唐書.卷一八二.李珏傳》:「日角珠庭,非庸人相,明經碌碌,非子所宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人额角宽阔,天庭饱满,相貌不凡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容人额角宽阔,天庭饱满,相貌不凡。