日高三丈

rì gāo sān zhàng nhật cao tam trượng

Hán Việt: nhật cao tam trượng · Pinyin: rì gāo sān zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhật) + (cao) + (tam) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太陽已升到三根竹竿相接的高度。表示時候已經不早了。明.湯顯祖《南柯記》第二一齣:「日高三丈,還不見六房站班。」《鏡花緣》第六七回:「誰知自從五更放了三十七砲,等到日高三丈,並未再添一砲,眼見得竟有八位要在孫山之外。」也作「日上三竿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹日上三竿。形容太阳升得很高,时间不早了。也形容人起床太晚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹日上三竿。

Eng

  • Cihui 日高三丈 ìgāosānzhàng f.e. The sun is well up.