旦夕禍福

đán tịch họa phúc

Hán Việt: đán tịch họa phúc

Tổng quan

Cấu tạo: (đán) + (tịch) + (họa) + (phúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容禍福無常。多用於警惕之語,義偏在禍害方面。《紅樓夢》第一一回:「天有不測風雲,人有旦夕禍福。」

Eng

  • Cihui 旦夕禍福 ànxīhuòfú f.e. sudden changes of fortune