早死

zǎo sǐ tảo tử

Hán Việt: tảo tử · Pinyin: zǎo sǐ

Tổng quan

chết khi còn tương đối trẻ | đã chết (một vài năm)

Cấu tạo: (tảo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết khi còn tương đối trẻ | đã chết (một vài năm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死得很早。如:「他父母不幸早死,所以自小就在孤兒院長大。」 2.已經死了。如:「他啊!早死了好幾年了!」

Eng

  • CC-CEDICT to die while still relatively young|to have been dead (for some years)
  • Cihui to die while still relatively young; to have been dead (for some years)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

早夭 · 短命