時常出入
thì thường xuất nhập
Hán Việt: thì thường xuất nhập
Tổng quan
sự hay lui tới (nơi nào); sự năng đi lại giao du (với ai)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự hay lui tới (nơi nào); sự năng đi lại giao du (với ai)
Hán Việt: thì thường xuất nhập
sự hay lui tới (nơi nào); sự năng đi lại giao du (với ai)