時常發生

thì thường phát sanh

Hán Việt: thì thường phát sanh

Tổng quan

tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra, (vật lý), (toán học), (y học) tần số, tần số xuất hiện

Cấu tạo: (thì) + (thường) + (phát) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra, (vật lý), (toán học), (y học) tần số, tần số xuất hiện