時常來訪

thì thường lai phóng

Hán Việt: thì thường lai phóng

Tổng quan

thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập), hay lui tới; hay ở

Cấu tạo: (thì) + (thường) + (lai) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường xuyên, hay xảy ra, có luôn, nhanh (mạch đập), hay lui tới; hay ở