时时
thì thì
Hán Việt: thì thì · Pinyin: shí shí
Tổng quan
Hán Việt: THỜi, THÌ THỜi, THÌ thường thường; luôn luôn. luôn luôn không được quên mình là người phục vụ cho nhân dân. 二十年來我時時想起這件事. hai mươi năm nay tôi luôn luôn nhớ đến chuyện này
1.常常。
1.不時、經常。《戰國策.齊策一》:「數月之後,時時而間進。」唐.李賀〈申胡子觱篥歌〉:「心事如波濤,中坐時時驚。」《紅樓夢》第三回:「因此步步留心,時時在意,不肯輕易多說一句話。」也作「時常」、「時時刻刻」。 2.當時、是時。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「勤自勵聞言省悟,時時折箭為誓,誓不殺虎。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên
- Cihui liên tục
- Tần suất từ thường xuyên , liên tục; Hán Việt: THỜi, THÌ THỜi, THÌ thường thường; luôn luôn. luôn luôn không được quên mình là người phục vụ cho nhân dân. 二十年來我時時想起這件事. hai mươi năm nay tôi luôn luôn nhớ đến chuyện này
- Biên soạn 時時 shíshí r.f. often; constantly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不時、經常。《戰國策.齊策一》:「數月之後,時時而間進。」唐.李賀〈申胡子觱篥歌〉:「心事如波濤,中坐時時驚。」《紅樓夢》第三回:「因此步步留心,時時在意,不肯輕易多說一句話。」也作「時常」、「時時刻刻」。 2.當時、是時。《醒世恆言.卷五.大樹坡義虎送親》:「勤自勵聞言省悟,時時折箭為誓,誓不殺虎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.常常。
- Kaggle Zh-Vi at intervals
Eng
- Cihui often; constantly
Đức
- Handedict stetig, beständig