有時
hữu thì
Hán Việt: hữu thì · Pinyin: yǒu shí
Tổng quan
đôi khi | thỉnh thoảng
Nghĩa
Việt
- Cihui đôi khi | thỉnh thoảng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 偶爾。《文選.古詩十九首.迴車駕言邁》:「盛衰各有時,立身苦不早。」《紅樓夢》第五七回:「有時寶玉睡去,必從夢中驚醒,不是哭了說黛玉已去,便是說有人來接。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有时候。表示间或不定; 谓有如愿之时。
- Tân Hoa Tự Điển 1.有时候。表示间或不定。 2.谓有如愿之时。
Eng
- CC-CEDICT sometimes|now and then
- Cihui sometimes; now and then