时常
thì thường
Hán Việt: thì thường · Pinyin: shí cháng
Tổng quan
Hán Việt: THỜi, THÌ THƯỜNG thường thường; luôn luôn
1.常常; 经常。
常常、經常。指在一定的時間內,不定時且頻率較高地發生。《三國演義》第三六回:「時常餽送物件,必具手啟。徐母因亦作手啟答之。」《紅樓夢》第七回:「讀書一事,也必須有一二知己為伴,時常大家討論,纔能進益。」也作「時時」、「時時刻刻」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thường xuyên
- Cihui thường hay
- Tần suất từ hay; luôn; thường; năng; thì thường/thời thường: thường xuyên/thường thường/luôn luôn; thường xuyên đôi khi, đôi lúc, lắm lúc, lúc thì; thường thường; luôn luôn
- Biên soạn 時常 hícháng adv. often; frequently
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常常、經常。指在一定的時間內,不定時且頻率較高地發生。《三國演義》第三六回:「時常餽送物件,必具手啟。徐母因亦作手啟答之。」《紅樓夢》第七回:「讀書一事,也必須有一二知己為伴,時常大家討論,纔能進益。」也作「時時」、「時時刻刻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.常常; 经常。
- Kaggle Zh-Vi alway
Eng
- Cihui often; frequently
- Tần suất từ 時常 hícháng adv. often; frequently , Wǒmen ∼ qù ¹shūdiàn. We frequently go to the bookstore
Đức
- Handedict häufig