昂山素季

áng shān sù jì ngang san tố quý

Hán Việt: ngang san tố quý · Pinyin: áng shān sù jì

Tổng quan

Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991 | cũng viết là 昂山素姬

Cấu tạo: (ngang) + (san) + (tố) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991 | cũng viết là 昂山素姬

Eng

  • CC-CEDICT Aung San Suu Kyi (1945-), Myanmar opposition leader and 1991 Nobel Peace laureate|also written 昂山素姬
  • Cihui Aung San Suu Kyi (1945-), Myanmar opposition leader and 1991 Nobel Peace laureate; also written 昂山素姬