昆弟之好
côn đệ chi hảo
Hán Việt: côn đệ chi hảo · Pinyin: kūn dì zhī hǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容感情之好,如兄弟一般。《東周列國志》第九二回:「今秦楚嫁女娶婦,結昆弟之好,三晉莫不悚懼,爭獻地以事秦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昆:哥哥。像兄弟一样要好。
- Tân Hoa Tự Điển 昆哥哥。像兄弟一样要好。