昌歜羊棗 chāng chù yáng zǎo Pinyin: chāng chù yáng zǎo Tổng quan Cấu tạo: 昌 (xương) + 歜 + 羊 (dương) + 棗 (tảo)Pinyinchāng chù yáng zǎoCấu tạo昌 + 歜 + 羊 + 棗 Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 据传周文王嗜昌歜,春秋鲁曾点嗜羊枣。后用以指人所偏好之物。Tân Hoa Tự Điển 1.据传周文王嗜昌歜,春秋鲁曾点嗜羊枣◇以"昌歜羊枣"指人所偏好之物。Tân Hoa Tự Điển 据传周文王嗜昌歜,春秋鲁曾点嗜羊枣◇用以指人所偏好之物。