明來暗往
minh lai ám vãng
Hán Việt: minh lai ám vãng · Pinyin: míng lái àn wǎng
Tổng quan
thông đồng: thậm thụt đi lại với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui thông đồng: thậm thụt đi lại với nhau
- Cihui thông đồng; thậm thụt đi lại với nhau (ý xấu)。公開或暗地里來往,形容關係密切,來往頻繁(多含貶義)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公開或背地裡交往。形容關係密切,交往頻繁。常含有不光明正大的意思。如:「他們長久如此明來暗往,早晚有一天會東窗事發的。」
Eng
- Cihui 明來暗往 ínglái'ànwǎng f.e. have overt and covert contacts with sb. | Tāmen liǎng jiǎzhuāng bù rènsh1, dànshì ∼ ¹hěn pínfán. Those two pretended not to know each other, but they frequently have overt and covert contacts.