明公正義

míng gōng zhèng yì minh công chánh nghĩa

Hán Việt: minh công chánh nghĩa · Pinyin: míng gōng zhèng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (công) + (chánh) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堂堂皇皇,光明正大。《金瓶梅》第七八回:「若遇著買花兒東西,明公正義問他要,不恁瞞藏背掖的;教人看小了他,他怎麼張著嘴兒說人!」也作「明公正氣」。