明公正道
minh công chánh đạo
Hán Việt: minh công chánh đạo · Pinyin: míng gōng zhèng dào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 堂堂皇皇,光明正大。《紅樓夢》第三一回:「不是我說正經,明公正道,連個姑娘還沒掙上去呢。也不過和我是的!那裡就稱起『我們』來了!」也作「明公正氣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言正式;公开;堂堂正正。同“明公正气”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"明公正气"。
- Tân Hoa Tự Điển 犹言正式;公开;堂堂正正。同明公正气”。