明刑弼教
minh hình bật giáo
Hán Việt: minh hình bật giáo · Pinyin: míng xíng bì jiào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彰明刑罰,以輔助教育。唐.張說〈起義堂頌〉:「天輔皋陶,明刑弼教。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弼:辅助。用刑法晓喻人民,使人们都知法、畏法而守法,以达到教化所不能收到的效果。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语出《书.大禹谟》"明于五刑,以弼五教,期于予治"。谓以刑律晓谕民众,使大家都知法﹑畏法而守法,以辅助教化之所不及。
- Tân Hoa Tự Điển 弼辅助。用刑法晓喻人民,使人们都知法、畏法而守法,以达到教化所不能收到的效果。
Eng
- Cihui 明刑弼教 íngxíngbìjiào f.e. integrate punishment with education