明媒正娶

míng méi zhèng qǔ minh môi chánh thú

Hán Việt: minh môi chánh thú · Pinyin: míng méi zhèng qǔ

Tổng quan

cưới hỏi chính thức

Cấu tạo: (minh) + (môi) + (chánh) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cưới hỏi chính thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過公開儀式的正式婚姻。明.朱權《荊釵記》第二九齣:「我當初嫁你,也是明媒正娶,又不是暗地裡偷情。」《紅樓夢》第六八回:「我勸你能者些兒罷,咱們又不是明媒正娶來的。」也作「明媒正配」、「明婚正配」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明、正:形容正大光明。旧指正式婚姻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指经媒人说合,父母同意并以传统仪式迎娶的正式婚姻。
  • Tân Hoa Tự Điển 明、正形容正大光明。旧指正式婚姻。

Eng

  • CC-CEDICT to be officially wed
  • Cihui 明媒正娶 íngméizhèngqǔ f.e. formal/legal marriage