明察暗訪
minh sát ám phóng
Hán Việt: minh sát ám phóng · Pinyin: míng chá àn fǎng
Tổng quan
công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ) | điều tra công khai và bí mật | lấy thông tin từ mọi phía điều tra cẩn thận; bên ngoài công khai quan sát, bên trong dò la hỏi han (tình hình)。明里觀察,暗里詢問了解(情況等)。
Nghĩa
Việt
- Cihui công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ) | điều tra công khai và bí mật | lấy thông tin từ mọi phía điều tra cẩn thận; bên ngoài công khai quan sát, bên trong dò la hỏi han (tình hình)。明里觀察,暗里詢問了解(情況等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 公開調查,暗中了解。《兒女英雄傳》第二七回:「丈夫的品行也去了,她的聲名也丟了。她還在那裡賊去關門,明察暗訪。」也作「明查暗訪」。
Eng
- CC-CEDICT open enquiries and secret search (idiom); to investigate openly and in secret|taking information from all sides
- Cihui open enquiries and secret search (idiom); to investigate openly and in secret; taking information from all sides