明得萨埵
minh đắc tát đóa
Hán Việt: minh đắc tát đóa
Tổng quan
minh đắc tát đoá (術語)四善根位中煖位之聖者也。此位之聖者得明得定,故有此名。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui minh đắc tát đoá (術語)四善根位中煖位之聖者也。此位之聖者得明得定,故有此名。☸
Hán Việt: minh đắc tát đóa
minh đắc tát đoá (術語)四善根位中煖位之聖者也。此位之聖者得明得定,故有此名。☸