明德惟馨

míng dé wéi xīn minh đức duy hinh

Hán Việt: minh đức duy hinh · Pinyin: míng dé wéi xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (đức) + (duy) + (hinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示唯有盛德才是真正的芬芳。《書經.君陳》:「至德馨香,感于神明。黍稷非馨,明德惟馨。」《樂府詩集.卷三.郊廟歌辭三.北齊明堂樂歌.昭夏樂》:「五方來格,一人多祉。明德惟馨,於穆不已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明德:美德;惟:是;馨:散发的香气。真正能够发出香气的是美德。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.完美的德性才是芳香清醇的。
  • Tân Hoa Tự Điển 明德美德;惟是;馨散发的香气。真正能够发出香气的是美德。