明心見性

míng xīn jiàn xìng minh tâm kiến tính

Hán Việt: minh tâm kiến tính · Pinyin: míng xīn jiàn xìng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (tâm) + (kiến) + (tính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洞明心性的本源。《元史.卷二六.仁宗本紀三》:「明心見性,佛教為深;修身治國,儒道為切。」《西遊記》第一一回:「陛下明心見性,是必記了,傳與陽間人知。這喚做『六道輪迴』。」

Eng

  • Cihui 明心見性 íngxīnjiànxìng f.e. understand sb.'s disposition