明效大驗

míng xiào dà yà minh hiệu đại nghiệm

Hán Việt: minh hiệu đại nghiệm · Pinyin: míng xiào dà yà

Tổng quan

công hiệu: hiệu nghiệm

Cấu tạo: (minh) + (hiệu) + (đại) + (nghiệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công hiệu: hiệu nghiệm
  • Cihui công hiệu; hiệu nghiệm。很顯著的效驗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 很明確、顯著的效果。《漢書.卷四八.賈誼傳》:「湯武置天下於仁義禮樂,而德澤洽……秦王置天下於法令刑罰,德澤亡一有,而怨毒盈於世,下憎惡之如仇讎,旤幾及身,子孫誅絕,此天下所共見也,是非其明效大驗邪!」《清史稿.卷四九五.郭沛霜傳》:「六年三月,逆賊復陷揚州,終不敢越灣頭萬福橋一步,是未堵各壩足以扼賊之明效大驗。」

Eng

  • Cihui 明效大驗 íngxiào-dàyàn n. clinching proof of effectiveness; telling/marked effects