明日黃花

míng rì huáng huā minh nhật hoàng hoa

Hán Việt: minh nhật hoàng hoa · Pinyin: míng rì huáng huā

Tổng quan

nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ) | nghĩa bóng: lỗi thời | chuyện đã qua | điều không còn giá trị hoa vàng ngày mai; hoa cúc ngày mai; việc lỗi thời; việc đã qua (ngày trước, người Trung Quốc có tục thưởng thức hoa cúc vào dịp tiết Trùng Dương. "Minh Nhật" là ngụ ý sau tiết Trùng Dương)。比喻已失去新聞價值的報導或已失去應時作用 的事物。

Cấu tạo: (minh) + (nhật) + (hoàng) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ) | nghĩa bóng: lỗi thời | chuyện đã qua | điều không còn giá trị hoa vàng ngày mai; hoa cúc ngày mai; việc lỗi thời; việc đã qua (ngày trước, người Trung Quốc có tục thưởng thức hoa cúc vào dịp tiết Trùng Dương. "Minh Nhật" là ngụ ý…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明日,重陽節後。黃花,菊花。明日黃花指在重陽節欣賞菊花最能景與情會,若錯過時令就毫無興味。後比喻為過時的事物。宋.蘇軾〈九日次韻王鞏〉詩:「相逢不必忙歸去,明日黃花蝶也愁。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. chrysanthemums after the Double Ninth Festival (idiom)|fig. outdated|thing of the past|dead letter
  • Cihui lit. chrysanthemums after the Double Ninth Festival (idiom); fig. outdated; thing of the past; dead letter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

时过境迁