明日黃花

míng rì huáng huā minh nhật hoàng hoa

Hán Việt: minh nhật hoàng hoa · Pinyin: míng rì huáng huā

Tổng quan

nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ) | nghĩa bóng: lỗi thời | chuyện đã qua | điều không còn giá trị hoa vàng ngày mai; hoa cúc ngày mai; việc lỗi thời; việc đã qua (ngày trước, người Trung Quốc có tục thưởng thức hoa cúc vào dịp tiết Trùng Dương. "Minh Nhật" là ngụ ý sau tiết Trùng Dương)。比喻已失去新聞價值的報導或已失去應時作用 的事物。

Cấu tạo: (minh) + (nhật) + (hoàng) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ) | nghĩa bóng: lỗi thời | chuyện đã qua | điều không còn giá trị hoa vàng ngày mai; hoa cúc ngày mai; việc lỗi thời; việc đã qua (ngày trước, người Trung Quốc có tục thưởng thức hoa cúc vào dịp tiết Trùng Dương. "Minh Nhật" là ngụ ý…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄花:菊花。原指重阳节过后逐渐萎谢的菊花。后多比喻过时的事物或消息。
  • Tân Hoa Tự Điển 黄花菊花。原指重阳节过后逐渐萎谢的菊花◇多比喻过时的事物或消息。

Eng

  • CC-CEDICT lit. chrysanthemums after the Double Ninth Festival (idiom)|fig. outdated|thing of the past|dead letter
  • Cihui lit. chrysanthemums after the Double Ninth Festival (idiom); fig. outdated; thing of the past; dead letter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

时过境迁